2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnĐồng Cacbonate Hydrocxit
Bảo quảnEU ✓

Đồng Cacbonate Hydrocxit

COPPER CARBONATE HYDROXIDE

Đây là hợp chất vô cơ chứa đồng với tỷ lệ 1:1 giữa cacbonate và hydrocxit, được sử dụng chủ yếu vì những tính chất kháng khuẩn mạnh mẽ. Hợp chất này hoạt động bằng cách ion đồng gây độc tính với tế bào vi khuẩn và nấm, từ đó ngăn chặn sự phát triển của các tác nhân gây hư hỏng sản phẩm. Nó thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm trang điểm và sản phẩm vệ sinh cá nhân với nồng độ thấp.

Cấu trúc phân tử COPPER CARBONATE HYDROXIDE

PubChem (NIH)

CAS

12069-69-1

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

EU cho phép sử dụng trong mỹ phẩm với hạ

Tổng quan

Copper Carbonate Hydroxide là hợp chất khoáng vô cơ chứa đồng được sử dụng như một bảo quản chống khuẩn và chống nấm trong các sản phẩm mỹ phẩm. Nó hoạt động thông qua các ion đồng nhị giá (Cu2+) mà có khả năng phá hủy cấu trúc tế bào của các vi sinh vật gây hư hỏng. Đây là một trong những lựa chọn bảo quản tự nhiên hơn so với các chất bảo quản tổng hợp truyền thống. Hợp chất này được chấp thuận sử dụng ở Liên minh Châu Âu và nhiều quốc gia khác với các hạn chế về nồng độ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Bảo vệ độ ổn định của công thức
  • An toàn ở nồng độ thấp trong mỹ phẩm
  • Giảm nhu cầu sử dụng bảo quản hóa học khác

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tích tụ đồng vô cơ nên sử dụng trong giới hạn an toàn
  • Ít hiệu quả chống nấm ở pH cao

Cơ chế hoạt động

Khi Copper Carbonate Hydroxide được hòa tan hoặc phân tán trong nước, nó giải phóng các ion đồng (Cu2+). Những ion này xâm nhập vào tường tế bào của vi khuẩn và nấm, làm gián đoạn quá trình hô hấp tế bào và các quá trình sinh hóa thiết yếu. Điều này dẫn đến sự chết hoặc bất hoạt của các tác nhân gây hư hỏng, từ đó bảo vệ sản phẩm mỹ phẩm khỏi ô nhiễm vi sinh vật. Hiệu quả kháng khuẩn của nó cao nhất ở pH thấp (dưới 7).

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu đã chứng minh rằng các ion đồng có tác dụng kháng khuẩn rộng phổ với hoạt tính chống lại Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa và các loài Candida. Theo các báo cáo từ các cơ quan công nhân (SCCS - Scientific Committee on Consumer Safety), Copper Carbonate Hydroxide được coi là an toàn ở nồng độ thấp trong các sản phẩm rửa sạch và những sản phẩm không bị rửa lại (leave-on products) với điều kiện nồng độ không vượt quá giới hạn quy định.

Cách Đồng Cacbonate Hydrocxit tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Đồng Cacbonate Hydrocxit

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường từ 0,5% - 2% tùy thuộc vào loại sản phẩm; Phải tuân thủ hạn chế của quy định EU (thường dưới 1% trong sản phẩm rửa sạch)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày như thành phần bảo quản trong sản phẩm

Công dụng:

Kháng khuẩn

Kết hợp tốt với

Acid CitricEWG 2GlycerinEWG 1Kali SorbateEWG 3PROPYLENE GLYCOL

So sánh với thành phần khác

Đồng Cacbonate HydrocxitvsSODIUM BENZOATE

Sodium Benzoate là bảo quản hữu cơ phổ biến, hoạt động chủ yếu chống nấm. Copper Carbonate Hydroxide có phổ kháng khuẩn rộng hơn và không có mùi, nhưng có thể gây kích ứng hơn ở nồng độ cao.

Đồng Cacbonate HydrocxitvsPHENOXYETHANOL

Phenoxyethanol là bảo quản tổng hợp mạnh mẽ nhưng được tranh cãi về an toàn. Copper Carbonate Hydroxide được coi là lựa chọn tự nhiên hơn với hồ sơ an toàn tốt hơn khi sử dụng đúng nồng độ.

Đồng Cacbonate HydrocxitvsCITRIC ACID

Citric Acid chủ yếu điều chỉnh pH nhưng không phải là bảo quản chuyên biệt. Copper Carbonate Hydroxide là bảo quản thực sự với hoạt tính kháng khuẩn tích cực.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice
  • EU CosIng - Copper Carbonate Hydroxide— European Commission
  • Copper in cosmetics: antimicrobial efficacy and safety— PubMed
  • Inorganic Preservatives in Personal Care— Personal Care Products Council

CAS: 12069-69-1 · EC: 235-113-6

Bạn có biết?

Đồng từ lâu đã được sử dụng như một chất kháng khuẩn, thậm chí cổ xưa con người đã sử dụng đồng để bảo quản thức ăn

Các bộ phận điều hòa không khí và hệ thống cấp nước thường sử dụng ống đồng vì khả năng tự bảo quản chống vi khuẩn của nó

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Đồng Cacbonate Hydrocxit

Lý Nhược Đồng

Bộ sưu tập đồng hồ

GARMIN ĐÓN ĐẦU XU THẾ VỚI DÒNG ĐỒNG HỒ THÔNG MINH THEO DÕI SỨC KHỎE NGƯỜI DÙNG

GARMIN ĐÓN ĐẦU XU THẾ VỚI DÒNG ĐỒNG HỒ THÔNG MINH THEO DÕI SỨC KHỎE NGƯỜI DÙNG

mimi14/6/2024

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE