QUERCETIN vs Dihydroquercetin (Taxifolin)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
117-39-5
Công thức phân tử
C15H12O7
Khối lượng phân tử
304.25 g/mol
CAS
480-18-2
| QUERCETIN | Dihydroquercetin (Taxifolin) DIHYDROQUERCETIN | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | QUERCETIN | Dihydroquercetin (Taxifolin) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | — | 2/10 |
| Gây mụn | — | 0/5 |
| Kích ứng | — | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Dưỡng da | Chống oxy hoá |
| Lợi ích | — |
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Dihydroquercetin là hình thức rút gọn của quercetin với ổn định cao hơn và khả năng thấm sâu vào da tốt hơn