Rhamnose (Đường Rhamnose) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H12O5

Khối lượng phân tử

164.16 g/mol

CAS

3615-41-6 / 10030-85-0

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Rhamnose (Đường Rhamnose)

RHAMNOSE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtRhamnose (Đường Rhamnose)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da nhờ tính humectant mạnh mẽ
  • Tăng cường độ ẩm và độ đàn hồi của da
  • Che phủ và bảo vệ da khỏi các tác nhân môi trường
  • An toàn cho mọi loại da, đặc biệt da khô
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc khó chịu trên một số loại da
  • Có thể cần kết hợp với các emollient khác để tránh cảm giác bề mặt không mịn
An toàn