Silica Dimethyl Silylate (Silic axit dimethyl silylat) vs Copolymer Butyl Acrylate/Hydroxypropyl Dimethicone Acrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68611-44-9

Silica Dimethyl Silylate (Silic axit dimethyl silylat)

SILICA DIMETHYL SILYLATE

Copolymer Butyl Acrylate/Hydroxypropyl Dimethicone Acrylate

BUTYL ACRYLATE/HYDROXYPROPYL DIMETHICONE ACRYLATE COPOLYMER

Tên tiếng ViệtSilica Dimethyl Silylate (Silic axit dimethyl silylat)Copolymer Butyl Acrylate/Hydroxypropyl Dimethicone Acrylate
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da
Lợi ích
  • Giảm bóng nhờn và kiểm soát độ nhớt của công thức
  • Hấp thụ dầu và ẩm độ, tạo cảm giác da mịn mà không dính
  • Ổn định nhũ tương và cải thiện độ bền của sản phẩm
  • Không gây nặng nề hay tắc lỗ chân lông
  • Tạo màng bảo vệ trên tóc, giữ độ ẩm và ngăn chặn mất nước
  • Định hình tóc bền lâu và chống chịu độ ẩm
  • Cải thiện độ sáng bóng và mượt mà của tóc
  • Tăng cường tính dẻo dai và giảm gãy rơi
Lưu ý
  • Có thể gây khô da ở những người da nhạy cảm nếu sử dụng quá nhiều
  • Không nên hít phải bột silica trong quá trình sản xuất
  • Có thể gây tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá liều lượng, làm tóc nặng và dầu
  • Có khả năng gây kích ứng da đầu ở những người có làn da nhạy cảm
  • Cần rửa sạch kỹ lưỡng bằng dầu gội mạnh để loại bỏ hoàn toàn