Silicon (Silic) vs Ammonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Si

Khối lượng phân tử

28.085 g/mol

CAS

7440-21-3

Công thức phân tử

C2H7NO3

Khối lượng phân tử

93.08 g/mol

CAS

35249-89-9

Silicon (Silic)

SILICON

Ammonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)

AMMONIUM GLYCOLATE

Tên tiếng ViệtSilicon (Silic)Ammonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngBong sừng
Lợi ích
  • Loại bỏ tế bào chết và làm sạch bề mặt da hiệu quả
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da
  • Hấp thụ dầu thừa giúp điều chỉnh độ ẩm
  • Tăng cường hiệu quả của các sản phẩm tẩy tế bào chết
  • Loại bỏ tế bào chết hiệu quả, giúp da trở nên mịn màng
  • Cải thiện độ sáng da và giảm tình trạng da xỉn màu
  • Giúp giảm mụn, lỗ chân lông to và kết cấu da không đều
  • Tăng hấp thụ của các thành phần dưỡng ẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng quá mạnh hoặc thường xuyên
  • Không phù hợp với da nhạy cảm hoặc da bị viêm
  • Có thể làm khô da nếu lạm dụng
  • Có khả năng gây kích ứng, đỏ da và khô da ở người da nhạy cảm
  • Cần tăng cường sử dụng kem chống nắng (SPF 30+) vì làm da nhạy cảm hơn
  • Có thể gây bỏng hóa chất nếu sử dụng nồng độ cao hoặc để quá lâu
  • Không nên sử dụng cùng các thành phần mạnh khác như Retinol hoặc Niacinamide nồng độ cao ban đầu