Silicone Quaternium-22 vs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

946846-36-2

CAS

38661-72-2

Silicone Quaternium-22

SILICONE QUATERNIUM-22

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Tên tiếng ViệtSilicone Quaternium-221,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng1/53/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Mịn màng và mượt tóc đáng kể
  • Giảm xơ cứng và gãy gập
  • Tăng độ bóng tự nhiên
  • Dễ chải và kiểm soát tóc
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định