Natri Benzoat vs Benzotriazole

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

532-32-1

Công thức phân tử

C6H5N3

Khối lượng phân tử

119.12 g/mol

CAS

95-14-7

Natri Benzoat

SODIUM BENZOATE

Benzotriazole

BENZOTRIAZOLE

Tên tiếng ViệtNatri BenzoatBenzotriazole
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùi, Chất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc
  • An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ sử dụng thấp
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Kháng khuẩn hiệu quả, ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật có hại
  • Hoạt động chống nấm, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm nấm mốc
  • Giúp kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm mỹ phẩm
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh sử dụng nồng độ cao trên 0.5%
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt đối với da nhạy cảm
  • Có báo cáo về khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Nồng độ sử dụng cần được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo an toàn
  • Có thể không phù hợp cho sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh

Nhận xét

Sodium benzoate là chất bảo quản tự nhiên hơn, ít kích ứng hơn nhưng hiệu quả chỉ trong môi trường axit. Benzotriazole hoạt động rộng rãi hơn.