Natri Benzoat vs Dimethyl Oxazolidine (4,4-Dimethyloxazolidine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

532-32-1

Công thức phân tử

C5H11NO

Khối lượng phân tử

101.15 g/mol

CAS

51200-87-4

Natri Benzoat

SODIUM BENZOATE

Dimethyl Oxazolidine (4,4-Dimethyloxazolidine)

DIMETHYL OXAZOLIDINE

Tên tiếng ViệtNatri BenzoatDimethyl Oxazolidine (4,4-Dimethyloxazolidine)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngChe mùi, Chất bảo quảnChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc
  • An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ sử dụng thấp
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Bảo vệ hiệu quả chống lại vi khuẩn, nấm và các vi sinh vật gây hại
  • Cho phép các công thức dài hạn và ổn định mà không cần bảo quản hóa học khắc nghiệt
  • Tương thích tốt với nhiều loại thành phần mỹ phẩm khác nhau
  • Giải phóng formaldehyde từ từ giúp tối ưu hóa hiệu quả bảo quản
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh sử dụng nồng độ cao trên 0.5%
  • Có khả năng gây kích ứng da, đặc biệt ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Giải phóng formaldehyde có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp cho những người nhạy cảm với formaldehyde hoặc các nhóm formaldehyde-releaser