SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Disodium Isostearoamphodipropionate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

CAS

95046-33-6 / 608214-40-0

SODIUM COCOYL ISETHIONATEDisodium Isostearoamphodipropionate

DISODIUM ISOSTEAROAMPHODIPROPIONATE

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATEDisodium Isostearoamphodipropionate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu, bụi và tạp chất
  • Tăng cường độ bọt và khả năng lắng tủa của sản phẩm
  • Điều hòa tóc, giảm xơ rối và cải thiện độ mượt
  • Tương thích tốt với nhiều loại thành phần khác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây khô da nếu dùng quá tần suất hoặc nồng độ cao
  • Ở nồng độ rất cao (>10%) có khả năng kích ích da nhạy cảm
  • Cần cân bằng với các thành phần dưỡng để tránh mất độ ẩm

Nhận xét

SLS mạnh hơn nhưng cũng kích ích hơn; disodium isostearoamphodipropionate ít kích ích hơn do cấu trúc hai tính