SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Natrium Caprylate (Sodium Caprylate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Công thức phân tử

C8H15NaO2

Khối lượng phân tử

166.19 g/mol

CAS

1984-06-1

SODIUM COCOYL ISETHIONATENatrium Caprylate (Sodium Caprylate)

SODIUM CAPRYLATE

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATENatrium Caprylate (Sodium Caprylate)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Nhũ hóa nhẹ nhàng, không gây kích ứng da nhạy cảm
  • Tăng cường độ bền của công thức cosmetic
  • Có tính kháng khuẩn và chống nấm tự nhiên
  • Cải thiện độ thẩm thấu và khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Cả hai đều là surfactant nhưng sodium lauryl sulfate (SLS) là chất hoạt động bề mặt mạnh hơn rất nhiều với phân tử lớn hơn. SLS có khả năng làm sạch mạnh nhưng gây kích ứch cao hơn, làm mất độ ẩm, gây viêm da. Sodium caprylate là surfactant nhẹ nhàng hơn, ít kích ứch, an toàn cho da nhạy cảm.