SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Stearamide DEA

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Công thức phân tử

C22H45NO3

Khối lượng phân tử

371.6 g/mol

CAS

93-82-3

SODIUM COCOYL ISETHIONATEStearamide DEA

STEARAMIDE DEA

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATEStearamide DEA
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng tạo bọt và độ ổn định của bọt
  • Kiểm soát hiệu quả độ nhớt của công thức
  • Giảm tính tĩnh điện và cải thiện cảm giác khi sử dụng
  • Tăng cường hiệu quả làm sạch của sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng tạo ra N-nitrosodiethanolamine (NDELA) khi tiếp xúc với nitrit, yêu cầu kiểm soát chất bảo quản cẩn thận
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Tiềm năng gây khô da khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao

Nhận xét

SLS là chất surfactant chính mạnh, gây bọt tốt nhưng có khả năng kích ứng cao hơn. Stearamide DEA là chất surfactant phụ trợ nhẹ nhàng hơn.