SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs TEA-Tridecylbenzenesulfonate (Muối TEA của axit Tridecylbenzenesulfonic)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Công thức phân tử

C25H46NO6S-

Khối lượng phân tử

488.7 g/mol

CAS

61886-59-7

SODIUM COCOYL ISETHIONATETEA-Tridecylbenzenesulfonate (Muối TEA của axit Tridecylbenzenesulfonic)

TEA-TRIDECYLBENZENESULFONATE

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATETEA-Tridecylbenzenesulfonate (Muối TEA của axit Tridecylbenzenesulfonic)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả các chất nhờn, bụi bẩn và tạp chất trên da
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm giác sạch sẽ khi sử dụng
  • Hòa tan trong nước dễ dàng, thích hợp cho nước cứng
  • Giữ ổn định công thức và giúp phân tán các thành phần khác
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ tự nhiên nếu sử dụng thường xuyên
  • Có tiềm năng gây cân bằng độ pH không phù hợp khi không được công thức cân bằng tốt

Nhận xét

Cả hai đều là surfactant anion hiệu quả. Sodium laureth sulfate (SLES) là một surfactant mềm hơn được cho là ít kích ứng hơn. TEA-Tridecylbenzenesulfonate có chuỗi carbon dài hơn nên có lực làm sạch mạnh hơn nhưng có thể kích ứt hơn ở nồng độ cao.