Natri Hyaluronate vs Axit Cinnamoylhydroxamic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C9H9NO2

Khối lượng phân tử

163.17 g/mol

CAS

3669-32-7

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Axit Cinnamoylhydroxamic

CINNAMOYLHYDROXAMIC ACID

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateAxit Cinnamoylhydroxamic
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương gốc tự do
  • Hoạt động như chelating agent, ổn định công thức mỹ phẩm
  • Hỗ trợ ngăn ngừa lão hóa sớm và tăng cường độ đàn hồi da
  • Tăng cường hiệu quả của các thành phần chống oxy hóa khác
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
An toàn