Natri Hyaluronate vs Gallium Maltolate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C18H15GaO9

Khối lượng phân tử

445.0 g/mol

CAS

108560-70-9

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Gallium Maltolate

GALLIUM MALTOLATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateGallium Maltolate
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Cải thiện hydration và độ ẩm tự nhiên của da
  • Tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp làm sạch da
  • Điều hòa độ pH da
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của da
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Không nên sử dụng liều lượng cao, có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt