Natri Hyaluronate vs Ginsenosides (Saponin nhân sâm)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C30H52O2

Khối lượng phân tử

444.7 g/mol

CAS

-

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Ginsenosides (Saponin nhân sâm)

GINSENOSIDES

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateGinsenosides (Saponin nhân sâm)
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da
  • Làm dịu da và giảm đỏ, viêm
  • Kích thích tuần hoàn máu cục bộ, cải thiện độ sáng và sức sống
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi stress môi trường
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
An toàn