Natri Hyaluronate vs Glycereth-31

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

31694-55-0

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Glycereth-31

GLYCERETH-31

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateGlycereth-31
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da (humectant mạnh)
  • Cải thiện độ mềm mượt và kết cấu sản phẩm
  • Giúp các thành phần hoạt tính thẩm thấu tốt hơn
  • Kiểm soát độ nhớt và độ dày công thức
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Da nhạy cảm cần kiểm tra độc tính ban đầu
  • Trong môi trường độ ẩm thấp, có thể hút ẩm từ da sâu hơn là môi trường

Nhận xét

Cả hai đều là humectant mạnh mẽ. Hyaluronate hút ẩm gấp 1000 lần khối lượng của nó, còn Glycereth-31 là chất điều hòa toàn diện.