Natri Hyaluronate vs Axit Peroxycaproic Ftalimide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C14H15NO5

Khối lượng phân tử

277.27 g/mol

CAS

128275-31-0

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Axit Peroxycaproic Ftalimide

PHTHALIMIDOPEROXYCAPROIC ACID

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateAxit Peroxycaproic Ftalimide
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/107/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/54/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Làm sáng da và giảm nám
  • Tẩy trắng hiệu quả trong thời gian ngắn
  • Hoạt động bề mặt và sâu trong biểu bì
  • Kích thích tái tạo tế bào da
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng, đỏ và cảm giác nóng rát ở da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng thường xuyên vì tính oxy hóa mạnh
  • Có thể làm hỏng chướng ngoại vật ngoài da như mụn nang lông
  • Nguy hiểm nếu tiếp xúc với mắt hoặc niêm mạc