Natri Hyaluronate vs Trideceth-6 (Isotridecanol ethoxylated)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

24938-91-8 / 69011-36-5

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Trideceth-6 (Isotridecanol ethoxylated)

TRIDECETH-6

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateTrideceth-6 (Isotridecanol ethoxylated)
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Làm sạch sâu và loại bỏ hiệu quả dầu, bụi bẩn và tạp chất
  • Tạo độ乳hóa ổn định giúp các thành phần không hòa tan nước phân tán đều
  • Tăng cường khả năng hấp thụ và thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Tạo bọt mịn nhẹ giúp cải thiện cảm nhận sử dụng sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc nồng độ cao
  • Một số người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc kéo dài
  • Có khả năng phá vỡ độ ẩm tự nhiên của da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm

Nhận xét

Cả hai đều là surfactant làm sạch, nhưng Trideceth-6 (nonionic) nhẹ nhàng hơn SLS (anionic) đáng kể. SLS mạnh mẽ và hiệu quả hơn nhưng dễ gây kích ứng và khô da. Trideceth-6 phù hợp hơn cho da nhạy cảm.