Natri Hyaluronate vs Urea Peroxide (Peroxide Urea)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

CH6N2O3

Khối lượng phân tử

94.07 g/mol

CAS

124-43-6

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Urea Peroxide (Peroxide Urea)

UREA PEROXIDE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateUrea Peroxide (Peroxide Urea)
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Khử khuẩn và làm sạch sâu
  • Giúp làm sáng da và giảm nốt thâm
  • Hỗ trợ điều trị mụn do vi khuẩn
  • Tẩy trắng và sáng mũi
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây khô và tình trạng ửng đỏ ở da nhạy cảm
  • Không nên dùng thường xuyên vì có thể phá vỡ hàng rào da
  • Có nguy cơ gây kích ứng nếu nồng độ cao (>3%)