Sodium Hyaluronate Crosspolymer vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

105524-32-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Sodium Hyaluronate Crosspolymer

SODIUM HYALURONATE CROSSPOLYMER

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtSodium Hyaluronate CrosspolymerButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu, tăng hàm lượng nước trong da đến 30%
  • Cấu trúc crosslinked giúp độ bền cao hơn, ít mất dưỡng chất
  • Không gây tắc lỗ, an toàn cho tất cả loại da
  • Tạo lớp hydration mềm mại, giảm căng da
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn