Sodium Hypochlorite (Natri Hypoclorit) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

ClNaO

Khối lượng phân tử

74.44 g/mol

CAS

7681-52-9

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Sodium Hypochlorite (Natri Hypoclorit)

SODIUM HYPOCHLORITE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtSodium Hypochlorite (Natri Hypoclorit)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng4/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Khử trùng và diệt khuẩn hiệu quả
  • Giúp làm sạch và loại bỏ ổ mụn
  • Có tác dụng oxy hóa mạnh
  • Kiểm soát vi khuẩn gây viêm
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ quá cao
  • Có thể làm tổn thương mô và gây tẩy trắng nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không phù hợp với da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể phá vỡ barrier của da
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi