Natri Laureth Sulfat 12 vs Cocamidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-82-4

CAS

61789-40-0

Natri Laureth Sulfat 12

SODIUM LAURETH-12 SULFATE

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtNatri Laureth Sulfat 12Cocamidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt dồi dào, cảm giác sạch sẽ cao
  • Hòa tan các chất dầu và tẩy makeup
  • Thân hóa dễ chịu hơn SLS do chuỗi EO dài hơn
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc không rửa sạch
  • Có khả năng kích ứng trên da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể phá vỡ rào cản bảo vệ tự nhiên của da nếu dùng lạm dụng
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng

Nhận xét

Betaine là surfactant mềm hơn, tính kích ứt thấp hơn Laureth-12, nhưng khả năng làm sạch không mạnh bằng. Laureth-12 mạnh hơn nhưng kích ứt cao hơn