Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Caprylyl Glyceryl Ether (Chất hoạt động bề mặt Caprylyl Glyceryl)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
151-21-3
Công thức phân tử
C11H24O3
Khối lượng phân tử
204.31 g/mol
CAS
10438-94-5
| Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | Caprylyl Glyceryl Ether (Chất hoạt động bề mặt Caprylyl Glyceryl) CAPRYLYL GLYCERYL ETHER | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) | Caprylyl Glyceryl Ether (Chất hoạt động bề mặt Caprylyl Glyceryl) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 4/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Cả hai đều là surfactant làm sạch, nhưng Caprylyl Glyceryl Ether mịn hơn, gây kích ứng thấp hơn, phù hợp hơn cho da nhạy cảm. SLS mạnh hơn nhưng có khả năng phá vỡ hàng rào da cao hơn.
So sánh thêm
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerinCaprylyl Glyceryl Ether (Chất hoạt động bề mặt Caprylyl Glyceryl) vs sodium-cocoyl-isethionateCaprylyl Glyceryl Ether (Chất hoạt động bề mặt Caprylyl Glyceryl) vs cocamidopropyl-hydroxysultaineCaprylyl Glyceryl Ether (Chất hoạt động bề mặt Caprylyl Glyceryl) vs glycerin