Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Muối Natri/TEA của Collagen Thủy Phân hóa Lauroyl
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
151-21-3
🧪
Chưa có ảnh
CAS
68920-59-2
| Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | Muối Natri/TEA của Collagen Thủy Phân hóa Lauroyl SODIUM/TEA-LAUROYL HYDROLYZED COLLAGEN | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) | Muối Natri/TEA của Collagen Thủy Phân hóa Lauroyl |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 4/5 | 2/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là surfactant mạnh mẽ, nhưng Sodium/TEA-Lauroyl Hydrolyzed Collagen nhẹ nhàng hơn, có thêm lợi ích dưỡng ẩm từ collagen, trong khi SLS có hiệu quả làm sạch mạnh hơn nhưng gây khô da hơn
So sánh thêm
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerinMuối Natri/TEA của Collagen Thủy Phân hóa Lauroyl vs glycerinMuối Natri/TEA của Collagen Thủy Phân hóa Lauroyl vs panthenolMuối Natri/TEA của Collagen Thủy Phân hóa Lauroyl vs cetyl-alcohol