Sodium Linoleate vs Axit abietic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H31NaO2

Khối lượng phân tử

302.4 g/mol

CAS

822-17-3

CAS

514-10-3

Sodium Linoleate

SODIUM LINOLEATE

Axit abietic

ABIETIC ACID

Tên tiếng ViệtSodium LinoleateAxit abietic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào lipid da
  • Hỗ trợ hấp thụ axit linoleic, giúp phục hồi hàng rào da
  • Cân bằng độ nhớt công thức, tạo kết cấu mượt mà
  • Có tính chất chống viêm nhẹ do axit linoleic
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives