Sodium Monofluorophosphate (Natri Monofluorophosphate) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

FNa2O3P

Khối lượng phân tử

143.950 g/mol

CAS

10163-15-2 / 7631-97-2

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Sodium Monofluorophosphate (Natri Monofluorophosphate)

SODIUM MONOFLUOROPHOSPHATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtSodium Monofluorophosphate (Natri Monofluorophosphate)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng3/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng cường men răng và bảo vệ chống sâu răng
  • Ngăn chặn mảng bám và giảm viêm lợi
  • Giúp giảm độ nhạy cảm của các vết sứt nhỏ trên men răng
  • Hoạt động kéo dài với sự giải phóng fluoride từ từ
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Không được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm da mặt; quy định nghiêm ngặt ở nhiều quốc gia
  • Có thể gây tẩy trắng nướu nếu nuốt vô tình ở trẻ em
  • Cần hướng dẫn sử dụng cẩn thận, đặc biệt với trẻ em dưới 3 tuổi
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương