Sodium Monofluorophosphate (Natri Monofluorophosphate) vs Saccharin sodium

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

FNa2O3P

Khối lượng phân tử

143.950 g/mol

CAS

10163-15-2 / 7631-97-2

CAS

128-44-9 / 6155-57-3

Sodium Monofluorophosphate (Natri Monofluorophosphate)

SODIUM MONOFLUOROPHOSPHATE

Saccharin sodium

SODIUM SACCHARIN

Tên tiếng ViệtSodium Monofluorophosphate (Natri Monofluorophosphate)Saccharin sodium
Phân loạiKhácHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngChe mùi
Lợi ích
  • Tăng cường men răng và bảo vệ chống sâu răng
  • Ngăn chặn mảng bám và giảm viêm lợi
  • Giúp giảm độ nhạy cảm của các vết sứt nhỏ trên men răng
  • Hoạt động kéo dài với sự giải phóng fluoride từ từ
  • Cải thiện hương vị và làm ngọt các sản phẩm chăm sóc oral
  • Tăng khả năng chấp nhận sản phẩm của người tiêu dùng, đặc biệt là trẻ em
  • Che phủ vị của các thành phần chủ động hoặc hoàn hảo không mong muốn
  • Không chứa calo nên an toàn cho sức khỏe răng
Lưu ý
  • Không được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm da mặt; quy định nghiêm ngặt ở nhiều quốc gia
  • Có thể gây tẩy trắng nướu nếu nuốt vô tình ở trẻ em
  • Cần hướng dẫn sử dụng cẩn thận, đặc biệt với trẻ em dưới 3 tuổi
  • Có báo cáo liên quan đến nguy cơ ung thư膀胱 ở những nghiên cứu động vật cũ (hiện tại đã được làm sạch ở hầu hết các quốc gia)
  • Có thể gây dị ứng hoặc nhạy cảm ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Sử dụng quá mức trong thời gian dài có thể gây các phản ứng bất lợi

Nhận xét

Cả hai đều là những nguồn fluoride hiệu quả, nhưng sodium monofluorophosphate giải phóng fluoride chậm hơn, cung cấp bảo vệ kéo dài. Sodium fluoride hoạt động nhanh hơn nhưng có thể ít bền bỉ hơn.