Natri Myristoyl Glutamate vs SODIUM COCOYL ISETHIONATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C19H34NNaO5

Khối lượng phân tử

379.5 g/mol

CAS

38517-37-2 / 38754-83-5 / 71368-20-2

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Natri Myristoyl Glutamate

SODIUM MYRISTOYL GLUTAMATE

SODIUM COCOYL ISETHIONATE
Tên tiếng ViệtNatri Myristoyl GlutamateSODIUM COCOYL ISETHIONATE
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da quá mức
  • Tạo bọt phong phú và cảm giác mịn màng khi sử dụng
  • Phù hợp với da nhạy cảm và trẻ em
  • Không phá hủy màng chất béo tự nhiên của da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác khô hoặc căng da ở người có da rất khô
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc lâu với mắt
  • Cần kiểm tra khả năng dung hợp với các thành phần khác trong công thức phức tạp
An toàn

Nhận xét

SLS là một surfactant mạnh hơn, làm sạch tốt hơn nhưng gây kích ứng cao hơn. Sodium Myristoyl Glutamate nhẹ nhàng hơn, phù hợp hơn cho da nhạy cảm.