Natri Naphtalen Sunfonate vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H7NaO3S

Khối lượng phân tử

230.22 g/mol

CAS

532-02-5 / 1321-69-3

Natri Naphtalen Sunfonate

SODIUM NAPHTHALENESULFONATE

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtNatri Naphtalen SunfonateChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng hòa tan các thành phần hydrophobic khó tan trong nước
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định và làm trong các công thức phức tạp
  • Cải thiện hiệu quả làm sạch và tẩy rửa các tạp chất dầu
  • Cho phép giảm nồng độ surfactant chính, giảm tính tước dầu quá mạnh
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao, đặc biệt là khi sử dụng lâu dài
  • Có tính chất làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở nồng độ không thích hợp
  • Có khả năng làm mất đi các lipid tự nhiên trên bề mặt da khi kết hợp với các surfactant khác
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ