SODIUM PCA vs Acefylline Methylsilanol Mannuronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

28874-51-3

Công thức phân tử

C16H22N4O12Si

Khối lượng phân tử

490.45 g/mol

SODIUM PCAAcefylline Methylsilanol Mannuronate

ACEFYLLINE METHYLSILANOL MANNURONATE

Tên tiếng ViệtSODIUM PCAAcefylline Methylsilanol Mannuronate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm và tăng cường hydration cho da
  • Tăng độ mềm mại và độ đàn hồi của da nhờ thành phần silanol
  • Hỗ trợ làm mịn kết cấu da và cải thiện vẻ ngoài
  • Giúp tăng cường hiệu quả tuần hoàn da nhận được từ acefylline
Lưu ýAn toàn
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế do đây là thành phần phức tạp và mới tương đối
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ ở một số da rất nhạy cảm hoặc khi nồng độ quá cao
  • Chưa có đủ nghiên cứu về tương tác với các thành phần mỹ phẩm khác