Sodium PCA (Sodium Pyrrolidone Carboxylate) vs Copolymer Ethylene/Kali Acrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H6NNaO3

Khối lượng phân tử

151.10 g/mol

CAS

28874-51-3

🧪

Chưa có ảnh

CAS

27515-34-0

Sodium PCA (Sodium Pyrrolidone Carboxylate)

SODIUM PCA

Copolymer Ethylene/Kali Acrylate

ETHYLENE/POTASSIUM ACRYLATE COPOLYMER

Tên tiếng ViệtSodium PCA (Sodium Pyrrolidone Carboxylate)Copolymer Ethylene/Kali Acrylate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu - hút nước vào da và giữ độ ẩm lâu dài
  • Tăng độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ em
  • Giảm tĩnh điện tóc, làm tóc mượt mà
  • Tạo màng bảo vệ giữ ẩm lâu dài trên da
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Tăng cường hiệu quả dưỡng ẩm của các thành phần khác
  • Giúp tóc mềm mại, bóng khỏe và dễ chải
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc nghẽn lỗ chân lông ở da nhạy cảm hoặc da dầu nếu nồng độ quá cao
  • Khả năng tích tụ trên da với việc sử dụng dài hạn mà không làm sạch kỹ
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc dị ứng với polymers