Sodium Stearyl Phthalamate (Phtalat Stearyl Natri) vs Steareth-20

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H42NNaO3

Khối lượng phân tử

439.6 g/mol

CAS

86432-23-7

CAS

9005-00-9 (Generic)

Sodium Stearyl Phthalamate (Phtalat Stearyl Natri)

SODIUM STEARYL PHTHALAMATE

Steareth-20

STEARETH-20

Tên tiếng ViệtSodium Stearyl Phthalamate (Phtalat Stearyl Natri)Steareth-20
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score5/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngNhũ hoáLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cải thiện độ ổn định của các công thức nhũ hóa, giảm tách lớp
  • Tạo kết cấu mịn và mềm mại cho các sản phẩm kem và lotion
  • Giúp phân tán các thành phần hoạt chất đều đặn trên bề mặt da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu và hấp thụ của công thức
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương hàng rào da
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp dầu và nước trộn đều trong công thức
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da
  • Cải thiện kết cấu và khả năng thẩm thấu của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số phẩu có liên quan đến phtalat có thể gây rối loạn nội tiết ở liều lượng lớn, nhưng phталат stearyl được coi là có rủi ro thấp
  • Có thể không phù hợp với da rất nhạy cảm hoặc bị viêm
  • Có thể được làm từ ethylene oxide, chất này được liệt kê là tác nhân gây ung thư tiềm ẩn (tuy nhiên sản phẩm cuối cùng được coi là an toàn)
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ ở da siêu nhạy cảm
  • Có thể gây khô da nếu kết hợp với quá nhiều surfactant khác mạnh

Nhận xét

Cả hai tạo nhũ hóa ổn định, nhưng Steareth-20 có hơi khó bay hơi hơn. Sodium Stearyl Phthalamate cung cấp độ ổn định lâu hơn với rủi ro kích ứng tương tự.