Sorbitol Polyethylene Glycol Ether (Sorbeth-30) vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

53694-15-8

CAS

106-69-4

Sorbitol Polyethylene Glycol Ether (Sorbeth-30)

SORBETH-30

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtSorbitol Polyethylene Glycol Ether (Sorbeth-30)Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngNhũ hoá, Giữ ẩmGiữ ẩm
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm hiệu quả: giữ nước trên bề mặt và trong lớp biểu bì
  • Tăng khả năng hòa tan các thành phần khác
  • Cải thiện độ bóng mềm và kết cấu của sản phẩm
  • Giảm cảm giác nhờn hoặc nặng mặt trên da
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có tiềm năng tạo biofilm nếu nồng độ dùng không phù hợp
  • Có thể làm da cảm thấy dính nếu sử dụng quá nhiều
An toàn