Sorbitol Ethoxylated Tetraoleate Laurate vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Sorbitol Ethoxylated Tetraoleate Laurate

SORBETH-30 TETRAOLEATE LAURATE

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtSorbitol Ethoxylated Tetraoleate LaurateDicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ ổn định lâu dài cho công thức dầu trong nước
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da, thấm sâu tốt
  • Hạn chế tách dầu-nước, kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Tương thích với công thức chứa polyol và chiết xuất tự nhiên
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ýAn toànAn toàn