Sorbet Heksastearát (Polyoxyethylene Sorbitol Hexastearate) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

66828-20-4

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Sorbet Heksastearát (Polyoxyethylene Sorbitol Hexastearate)

SORBETH-6 HEXASTEARATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtSorbet Heksastearát (Polyoxyethylene Sorbitol Hexastearate)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Tạo kết cấu mịn, mềm mại và dễ trải trên da
  • Ổn định công thức cosmetic, giúp pha dầu-nước kết hợp tốt và lâu dài
  • Cải thiện khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác vào da
  • Có tính chất dưỡng ẩm nhẹ nhằm giữ độ ẩm tự nhiên
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm nhẹ hoặc kích ứng nếu da rất nhạy cảm với các surfactant
  • Ở nồng độ cao, có thể gây cảm giác keo dính trên một số loại da
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương