Sorbitan Distearate / Sorbitan Dioctadecanoate vs Bơ hạt Acrocomia aculeata

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C42H80O7

Khối lượng phân tử

697.1 g/mol

CAS

36521-89-8

Sorbitan Distearate / Sorbitan Dioctadecanoate

SORBITAN DISTEARATE

Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtSorbitan Distearate / Sorbitan DioctadecanoateBơ hạt Acrocomia aculeata
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da
Lợi ích
  • Làm mềm và nuôi dưỡng da, cải thiện độ mềm mại tự nhiên
  • Giúp kết hợp các thành phần dầu và nước tạo emulsion ổn định
  • Tăng cảm giác khoái cảm và độ bám dính của sản phẩm trên da
  • Giảm mất nước từ da và duy trì độ ẩm lâu dài
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Làm mềm mịn và tăng độ co giãn của da
  • Chứa vitamin E và axit béo thiết yếu chống oxy hóa
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên không bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây clogged pores ở những người da dễ mụn nếu sử dụng nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm có thể cần test patch trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể để lại cảm giác nhờn nếu nồng độ vượt quá 3-5%
An toàn