Sorbitan Isostearate vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H46O6

Khối lượng phân tử

430.6 g/mol

CAS

71902-01-7

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Sorbitan Isostearate

SORBITAN ISOSTEARATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtSorbitan Isostearate1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp tạo kết cấu mềm mịn và đồng nhất
  • Cải thiện độ ổn định của công thức mỹ phẩm
  • Tăng khả năng hấp thụ và lan tỏa sản phẩm trên da
  • Làm giảm cảm giác nhờn và cải thiện cảm nhận sử dụng
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Một số người có da cực kỳ nhạy cảm có thể gặp phản ứng, mặc dù hiếm gặp
  • Có thể gây hiện tượng pilling (bong tróc) nếu kết hợp không phù hợp với các thành phần khác
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương