Sorbityl Furfural vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H16O8

Khối lượng phân tử

276.24 g/mol

CAS

490-78-8

Sorbityl Furfural

SORBITYL FURFURAL

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtSorbityl Furfural2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Giảm tác động của stress oxy hóa
  • Hỗ trợ duy trì độ trẻ trung của da
  • Tăng cường hiệu quả của các chất chống oxy hóa khác
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế trong các nghiên cứu độc lập
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao đối với da rất nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh