Sorbityl Laurate (Sorbitan Monolaurat) vs Polysorbate 80
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
26657-97-6
CAS
9005-65-6
| Sorbityl Laurate (Sorbitan Monolaurat) SORBITYL LAURATE | Polysorbate 80 POLYSORBATE 80 | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sorbityl Laurate (Sorbitan Monolaurat) | Polysorbate 80 |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt | Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Cả hai đều là chất nhũ hóa phi ion, nhưng Sorbityl Laurate có cấu trúc phân tử nhỏ hơn và thường dịu nhẹ hơn. Polysorbate 80 có khả năng nhũ hóa mạnh hơn nhưng cũng có rủi ro gây kích ứng cao hơn ở nồng độ cao.