Sorbityl Silanediol (Diol Silicon hóa từ Sorbitol) vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H15O8Si

Khối lượng phân tử

243.26 g/mol

CAS

221346-75-4

CAS

68990-58-9

Sorbityl Silanediol (Diol Silicon hóa từ Sorbitol)

SORBITYL SILANEDIOL

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtSorbityl Silanediol (Diol Silicon hóa từ Sorbitol)Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mềm mại và mịn màng trên da ngay lập tức
  • Giúp da giữ độ ẩm lâu dài mà không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Cải thiện khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác trong công thức
  • Tương thích cao với mọi loại da, đặc biệt là da khô và nhạy cảm
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bè bạch hoặc dính trên một số loại da
  • Có khả năng oxy hóa nhẹ nếu không được bảo quản đúng cách
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều