Glyceride từ đậu nành vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

91744-20-6

CAS

106-69-4

Glyceride từ đậu nành

SOYBEAN GLYCERIDES

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtGlyceride từ đậu nànhHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Mềm mại và làm mịn bề mặt da
  • Bảo vệ hàng rào da nhờ axit béo thiết yếu
  • Tăng độ bóng và độ mềm của da
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da dễ mụn, nhất là nếu nồng độ cao
  • Người dị ứng đậu có thể có phản ứng nhạy cảm
  • Có khả năng làm da dầu hơn nếu sử dụng quá nhiều
An toàn