Squalane vs Ethylhexyl Isononanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-01-3

Công thức phân tử

C17H34O2

Khối lượng phân tử

270.5 g/mol

CAS

71566-49-9

Squalane

SQUALANE

Ethylhexyl Isononanoate

ETHYLHEXYL ISONONANOATE

Tên tiếng ViệtSqualaneEthylhexyl Isononanoate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Cải thiện độ ẩm mà không bết dính
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
  • Tạo cảm giác nhẹ nhàng trên da
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều
An toàn