Squalane vs Glyceryl Myristate (Glixerin Myristat)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-01-3

Công thức phân tử

C17H34O4

Khối lượng phân tử

302.4 g/mol

CAS

27214-38-6 / 589-68-4

Squalane

SQUALANE

Glyceryl Myristate (Glixerin Myristat)

GLYCERYL MYRISTATE

Tên tiếng ViệtSqualaneGlyceryl Myristate (Glixerin Myristat)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
  • Làm mềm và mịn da, tăng độ ẩm bề mặt
  • Hoạt động như chất nhũ hóa bền vững, ổn định công thức
  • Cải thiện kết cấu và độ bám dính của sản phẩm
  • An toàn cho da nhạy cảm, hiếm gây kích ứng
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều
An toàn

Nhận xét

Glyceryl Myristate là emollient nhũ hóa, Squalane là emollient tự nhiên pure không nhũ hóa. Squalane tập trung vào cấp ẩm trong khi Glyceryl Myristate giúp ổn định công thức