Squalane vs Tetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-01-3

Công thức phân tử

C40H42O3Si4

Khối lượng phân tử

683.1 g/mol

CAS

38421-40-8

Squalane

SQUALANE

Tetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane

TETRAMETHYL HEXAPHENYL TETRASILOXANE

Tên tiếng ViệtSqualaneTetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
  • Tạo lớp bảo vệ và giữ ẩm lâu dài
  • Cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Giúp da mịn màng và có độ bóng tự nhiên
  • Ổn định thành phần của sản phẩm
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều
An toàn