Squalane vs Vermiculite (Đất sét nở)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-01-3

Công thức phân tử

AlFeH3MgO6Si-3

Khối lượng phân tử

234.24 g/mol

CAS

1318-00-9

Squalane

SQUALANE

Vermiculite (Đất sét nở)

VERMICULITE

Tên tiếng ViệtSqualaneVermiculite (Đất sét nở)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da
  • Hấp thụ độ ẩm dư thừa mà không làm khô da
  • Tạo cảm giác mềm mượt và êm ái trên da
  • An toàn cho mọi loại da, đặc biệt da dầu và hỗn hợp
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều
  • Có thể gây kích ứng nhẹ cho da quá nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Nếu không được tinh chế tốt, có thể chứa tạp chất hoặc các loại khoáng không mong muốn
  • Hiếm khi gây phản ứng, nhưng nên test patch trước khi sử dụng toàn diện