Squalane vs Vetiveryl Acetate (Acetate Vetiverol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-01-3

Công thức phân tử

C17H26O2

Khối lượng phân tử

262.4 g/mol

CAS

117-98-6 / 62563-80-8

Squalane

SQUALANE

Vetiveryl Acetate (Acetate Vetiverol)

VETIVERYL ACETATE

Tên tiếng ViệtSqualaneVetiveryl Acetate (Acetate Vetiverol)
Phân loạiLàm mềmHương liệu
EWG Score1/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daTạo hương
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
  • Tạo hương thơm ấm áp, đất, gỗ mộc độc đáo
  • Tính bền vững cao, kéo dài mùi hương lâu trên da
  • Cải thiện cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm sử dụng
  • Hoạt động như chất cố định hương, cân bằng các nốc hương khác
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Ít người bị dị ứng nhưng nên patch test nếu da rất nhạy
  • Có thể làm trầm trọng thêm tình trạng rosacea hoặc dermatitis