Stearamide MEA-Stearate vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C38H75NO3

Khối lượng phân tử

594.0 g/mol

CAS

14351-40-7

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Stearamide MEA-Stearate

STEARAMIDE MEA-STEARATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtStearamide MEA-Stearate1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giúp tạo và ổn định bọt sữa rửa mặt, dầu gội
  • Tăng độ nhớt và làm lâm công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và độ dầy của sản phẩm
  • Có tác dụng chống tĩnh điện, giảm xơ tóc
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao, đặc biệt ở vùng mắt
  • Thành phần chứa monoethanolamine có khả năng gây hình thành nitrosamine khi kết hợp với một số bảo quản phẩm
  • Có thể để lại cảm giác bị bọt dư thừa nếu rửa không sạch
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương