Stearamide MEA-Stearate vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C38H75NO3

Khối lượng phân tử

594.0 g/mol

CAS

14351-40-7

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Stearamide MEA-Stearate

STEARAMIDE MEA-STEARATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtStearamide MEA-Stearate1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/107/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giúp tạo và ổn định bọt sữa rửa mặt, dầu gội
  • Tăng độ nhớt và làm lâm công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và độ dầy của sản phẩm
  • Có tác dụng chống tĩnh điện, giảm xơ tóc
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao, đặc biệt ở vùng mắt
  • Thành phần chứa monoethanolamine có khả năng gây hình thành nitrosamine khi kết hợp với một số bảo quản phẩm
  • Có thể để lại cảm giác bị bọt dư thừa nếu rửa không sạch
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi