Stearamidoethyl Diethanolamine vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H50N2O3

Khối lượng phân tử

414.7 g/mol

CAS

55819-54-0

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Stearamidoethyl Diethanolamine

STEARAMIDOETHYL DIETHANOLAMINE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtStearamidoethyl DiethanolamineDimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng tócLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Giảm tĩnh điện và hiệu ứng bồng bềnh
  • Tăng khả năng điều hòa và chải xỉa dễ dàng
  • Giúp tóc mượt và dễ quản lý
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có chứa diethanolamine (DEA) - nguy cơ tạo nitrosamine nếu không bảo quản đúng
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc mắt ở nồng độ cao
  • Có thể để lại cảm giác nặng nề trên tóc nếu dùng quá liều
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Cả hai giảm tĩnh điện, nhưng Dimethicone là silicone tổng hợp, bền vững hơn. Stearamidoethyl Diethanolamine dễ rửa sạch hơn và tự nhiên hơn.