Stearamidoethyl Ethanolamine vs Bơ hạt Acrocomia aculeata

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H46N2O2

Khối lượng phân tử

370.6 g/mol

CAS

141-21-9

Stearamidoethyl Ethanolamine

STEARAMIDOETHYL ETHANOLAMINE

Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtStearamidoethyl EthanolamineBơ hạt Acrocomia aculeata
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngNhũ hoáLàm mềm da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp dầu và nước pha trộn đều
  • Chống tĩnh điện tự nhiên, làm mềm và bóng mượt tóc
  • Cải thiện cảm giác khi sử dụng, tạo độ bóng lâu dài
  • Tăng cường khả năng kiểm soát độ ẩm cho da
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Làm mềm mịn và tăng độ co giãn của da
  • Chứa vitamin E và axit béo thiết yếu chống oxy hóa
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên không bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Cần kiểm tra dung nạp nếu da có vấn đề viêm tính
An toàn